Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みかんばっかり
食
た
べたせいで
手
て
が
黄
き
ばんだ。
Tay tôi vàng vì ăn quá nhiều quýt.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
蜜柑
みかん
quýt; cam quýt
食べる
たべる
ăn
手
て
tay; cánh tay
黄
き
màu vàng
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
手
Thủ
tay
黄
Hoàng
màu vàng