Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほんのひとかけらの
幸
しあわ
せさえ
私
わたし
には
許
ゆる
されない。
Ngay cả một mảnh hạnh phúc nhỏ cũng không được phép dành cho tôi.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
一欠片
ひとかけら
mảnh vỡ; mảnh
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
私
わたくし
tôi
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
私
Tư
tư nhân; tôi
許
Hứa
cho phép