Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぶっちゃけ、あいつとは
仕事
しごと
はしたくない。
Thẳng thắn mà nói, tôi không muốn làm việc với người đó.
Từ vựng:
打ち明ける
うちあける
thổ lộ
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do