Dịch nghĩa:
ひどい物音がしたので彼に何事なのかと尋ねた。
Có tiếng động lớn nên tôi hỏi anh ấy chuyện gì xảy ra.
Từ vựng:
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm