Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ばかなことをしてしまって
恥
は
ずかしい。
Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã làm một việc ngu ngốc.
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục