Dịch nghĩa:
「なんで私?」「消去法で仕方がなかったから」
"Tại sao lại là tôi?" "Vì không còn cách nào khác."
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
消
Tiêu
dập tắt; tắt
去
Khứ
đi; rời
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn