Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんで
彼
かれ
のアドバイスを
聞
き
こうとしなかったんだ?
Tại sao bạn không chịu nghe lời khuyên của anh ấy?
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
アドバイス
lời khuyên
聞く
きく
nghe
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe