Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるほど
彼
かれ
は
若
わか
いが、たいへん
頼
たよ
りになる。
Quả thật anh ấy còn trẻ nhưng rất đáng tin cậy.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
成る程
なるほど
tôi hiểu; đúng vậy
彼
かれ
anh ấy
若い
わかい
trẻ
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu