Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
地位
ちい
にも
適切
てきせつ
な
人
ひと
を
選
えら
ばなくてはならない。
Mọi vị trí đều phải chọn người phù hợp.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
地位
ちい
vị trí xã hội; địa vị
適切
てきせつ
thích hợp; phù hợp; đúng
人
ひと
người; ai đó
選ぶ
えらぶ
chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
切
Thiết
cắt; sắc bén
人
Nhân
người
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích