Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
速
はや
く
走
はし
ろうとしてもオートバイには
勝
か
てません。
Dù bạn có chạy nhanh đến mấy cũng không thắng nổi xe máy.
Ngữ pháp:
~としても (〜to shite mo)
Dù cho, mặc dù, mặc dù
JLPT N2
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
走る
はしる
chạy
為る
する
làm
オートバイ
xe máy; mô tô
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
Hán tự:
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
勝
Thắng
chiến thắng