Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれくらいの
期間
きかん
この
本
ほん
を
借
か
りられますか。
Tôi có thể mượn cuốn sách này trong bao lâu?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
期間
きかん
thời kỳ; kỳ hạn; khoảng thời gian
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
借りる
かりる
mượn
Hán tự:
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
間
Gian
khoảng cách; không gian
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
借
Tá
mượn