Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どのコンサルタントを
使
つか
うかと
言
い
う
議論
ぎろん
が
何
なん
時間
じかん
も
続
つづ
いた。
Cuộc tranh luận về việc nên sử dụng nhà tư vấn nào đã kéo dài hàng giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
コンサルタント
tư vấn viên
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
言う
いう
nói
議論
ぎろん
tranh luận; thảo luận; tranh cãi
何時間
なんじかん
mấy giờ
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
言
Ngôn
nói; từ
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo