Dịch nghĩa:
「どこ行くの?」「お前の弟を迎えに行くんだよ」
"Đi đâu đấy?" "Tôi đi đón em trai cậu đây."
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
前
Tiền
phía trước; trước
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi