Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どこでトムはバイクを
買
か
ったんだと
思
おも
う?
Bạn nghĩ Tom đã mua xe máy ở đâu?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
バイク
xe máy
買う
かう
mua; mua sắm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
買
Mãi
mua
思
Tư
nghĩ