バイク
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

xe máy

JP: ビルはバイクをとてもしがった。

VI: Bill rất muốn có một chiếc xe máy.

🔗 モーターバイク

Danh từ chung

📝 thường trong từ ghép

xe đạp

🔗 マウンテンバイク; ピストバイク

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バイクには、れません。
Tôi không thể lái xe máy.
あのバイクはトムの?
Chiếc xe máy kia của Tom à?
これはトムのバイク?
Đây là xe máy của Tom à?
まえのバイクいいな。
Chiếc xe máy của bạn thật tuyệt.
バイク、どこでったの?
Bạn mua xe máy ở đâu vậy?
バイクをててくれる。
Họ sẽ lắp ráp xe máy cho tôi.
トムはバイクをりた。
Tom đã xuống khỏi xe máy.
わたしはどうしてもバイクがほしい。
Tôi rất muốn có một chiếc xe máy.
このバイクって、トムの?
Cái xe máy này là của Tom à?
自分じぶんのバイクをうつもりだよ。
Tôi định mua một chiếc xe máy của riêng mình.

Từ liên quan đến バイク