Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どこかであなたにお
会
あ
いした
覚
おぼ
えがあります。
Tôi nhớ là đã gặp bạn ở đâu đó.
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
覚え
おぼえ
trí nhớ; kinh nghiệm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy