Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どう
考
かんが
えても
今
いま
は
新
しん
事業
じぎょう
を
起
お
こすべきではない。
Dù suy nghĩ thế nào đi nữa thì bây giờ không phải là lúc để khởi nghiệp.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
今
いま
bây giờ
事業
じぎょう
kinh doanh; doanh nghiệp
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
今
Kim
bây giờ
新
Tân
mới
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
起
Khởi
thức dậy