Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうも
生徒
せいと
の
名前
なまえ
が
覚
おぼ
えられないんですよ。
Tôi không thể nhớ nổi tên của học sinh.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
名前
なまえ
tên
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy