Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
君
きみ
、このことを
知
し
らないのかね?
Tại sao bạn lại không biết chuyện này?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
君
きみ
bạn; bạn bè
此の
この
này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
知
Tri
biết; trí tuệ