Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで、あの
時
とき
なくした
傘
かさ
って
見
み
つかったの?
Nhân tiện, cái ô lúc trước mất đã tìm thấy chưa?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
傘
かさ
ô
見つかる
みつかる
được tìm thấy; được phát hiện
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
傘
Tản
ô
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy