Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ
頻繁
ひんぱん
に
辞書
じしょ
を
引
ひ
きなさい。
Hãy thường xuyên tra cứu từ điển.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
頻繁
ひんぱん
thường xuyên; liên tục
辞書
じしょ
từ điển
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
頻
Tần
lặp đi lặp lại; tái diễn
繁
Phồn
rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
引
Dẫn
kéo; trích dẫn