Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるあいだに
人生
じんせい
を
楽
たの
しみなさい。
Hãy tận hưởng cuộc sống trong khi bạn còn có thể.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
人生
じんせい
cuộc đời
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái