Dịch nghĩa:
ちょっと屈めば、アソコがチラチラと見え隠れします。
Cúi xuống một chút thôi là “chỗ ấy” cứ lấp ló hiện ra rồi biến mất.
Từ vựng:
Hán tự:
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
隠
Ẩn
che giấu