Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうどチェックインするところです。
Tôi đang chuẩn bị làm thủ tục nhận phòng.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
チェックイン
nhận phòng
為る
する
làm