チェックイン

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nhận phòng

JP: なんからチェックインできますか。

VI: Chúng tôi có thể nhận phòng từ mấy giờ?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チェックインできますか。
Tôi có thể nhận phòng không?
チェックインしたいのですが。
Tôi muốn nhận phòng.
チェックインをおねがいします。
Xin làm thủ tục nhận phòng.
ちょうどチェックインするところです。
Tôi đang chuẩn bị làm thủ tục nhận phòng.
チェックインカウンターはどこですか?
Quầy làm thủ tục check-in ở đâu vậy?
何時いつまでにチェックインすればいいですか。
Tôi cần phải làm thủ tục nhận phòng trước mấy giờ?
ホテルには3時さんじにチェックインした。
Tôi đã nhận phòng vào lúc 3 giờ chiều tại khách sạn.
かれはいいホテルにチェックインした。
Anh ấy đã nhận phòng tại một khách sạn tốt.
チェックインまで荷物にもつあずかってもらえますか。
Có thể giữ hành lý cho tôi đến khi nhận phòng không?
東京とうきょうきはどこでチェックインできるか。
Tôi có thể làm thủ tục check-in ở đâu cho chuyến đi Tokyo?