Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれもが
詩人
しじん
になれるというわけでない。
Không phải ai cũng có thể trở thành nhà thơ.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
詩人
しじん
nhà thơ
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người