Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれでもそして
何
なに
でも
前
まえ
より
忙
いそが
しそうに
動
うご
くようになりました。
Ai cũng và mọi thứ dường như đều bận rộn hơn trước.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
何
なん
gì
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
そう
có vẻ
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
前
Tiền
phía trước; trước
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc