Dịch nghĩa:

Ai cũng và mọi thứ dường như đều bận rộn hơn trước.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc