Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれがドアを
開
あ
けっ
放
ぱな
しにしたのだ。
Ai đã để cửa mở thế này?
Từ vựng:
誰
だれ
ai
ドア
cửa
為る
する
làm
Hán tự:
開
Khai
mở; mở ra
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng