Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たばこを
消
け
しなさい。ここは
禁煙
きんえん
です。
Hãy tắt thuốc lá đi. Chỗ này cấm hút thuốc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
此処
ここ
đây
禁煙
きんえん
kiêng thuốc lá; bỏ thuốc lá
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt
禁
Cấm
cấm; cấm đoán
煙
Yên
khói