Dịch nghĩa:

Dù anh ấy có là chính trị gia vĩ đại đến mấy, tôi cũng không ngưỡng mộ anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
Đại lớn; to
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Thưởng giải thưởng
Tán tán thành; khen ngợi