Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ただ
時間
じかん
つぶしに
読書
どくしょ
をする
人
ひと
もいる。
Cũng có người chỉ đọc sách để giết thời gian.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
只
ただ
bình thường; thông thường
時間つぶし
じかんつぶし
giết thời gian; giữ cho bận rộn
読書
どくしょ
đọc sách
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
人
Nhân
người