時間つぶし [Thời Gian]

時間潰し [Thời Gian Hội]

じかんつぶし

Danh từ chung

giết thời gian; giữ cho bận rộn

JP: 時間じかんつぶしに雑誌ざっしんだ。

VI: Tôi đã đọc tạp chí để giết thời gian.

🔗 暇つぶし

Danh từ chung

lãng phí thời gian; phí thời gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかんつぶしに読書どくしょするひともいます。
Có người đọc sách để giết thời gian.
時間じかんつぶしに、わたしたち公園こうえんあるまわった。
Chúng tôi đã đi bộ trong công viên để giết thời gian.
ただ時間じかんつぶしに読書どくしょをするひともいる。
Cũng có người chỉ đọc sách để giết thời gian.