Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たくさんの
人
ひと
がそのコンサートに
行
い
った。
Nhiều người đã đến buổi hòa nhạc đó.
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
其の
その
đó; cái đó
コンサート
buổi hòa nhạc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng