Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たいていの
鯨
くじら
はプランクトンをえさとする。
Hầu hết cá voi đều ăn phù du làm thức ăn.
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
鯨
くじら
cá voi
プランクトン
sinh vật phù du
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
為る
する
làm
Hán tự:
鯨
Kình
cá voi