プランクトン

Danh từ chung

sinh vật phù du

JP: くじらはプランクトンとしょうさかなえさにしている。

VI: Cá voi ăn plankton và cá nhỏ làm thức ăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジンベイザメはプランクトンをべる。
Cá mập voi ăn phù du.
ジンベイザメのえさはプランクトンだ。
Thức ăn của cá mập voi là phù du.
たいていのくじらはプランクトンをえさとする。
Hầu hết cá voi đều ăn phù du làm thức ăn.