Dịch nghĩa:
たいていの人の一生は環境で決まる。
Cuộc đời hầu hết mọi người được quyết định bởi môi trường sống.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
環
Hoàn
vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh
biên giới
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm