Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たいてい
8時
はちじ
30分
さんじゅっぷん
くらいに
出社
しゅっしゃ
してます。
Thông thường tôi đến công ty vào khoảng 8 giờ 30.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
出社
しゅっしゃ
đi làm (ví dụ: buổi sáng); đến nơi làm việc
為る
する
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
出
Xuất
ra ngoài
社
Xã
công ty; đền thờ