Dịch nghĩa:
そんな苦虫を噛みつぶしたような顔するなよ。
Đừng làm mặt như nuốt phải đắng.
Từ vựng:
Hán tự:
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
噛
Niết
nhai; cắn
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm