Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
他人行儀
たにんぎょうぎ
な
話
はな
し
方
かた
はしないでくれよ。
Đừng nói chuyện với tôi bằng giọng điệu xa lạ như vậy.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
他人行儀
たにんぎょうぎ
giữ lễ nghi; cư xử xa cách; đối xử với bạn như người lạ; quá xa cách; hình thức
話し方
はなしかた
cách nói chuyện; phong cách nói
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
儀
Nghi
nghi lễ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
方
Phương
hướng; người; lựa chọn