Dịch nghĩa:

Chuyện đó không phải là lý do để bạn phàn nàn.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
Ngôn nói; từ
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do