Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そろそろプログラミングを
覚
おぼ
えようかな。
Có lẽ đã đến lúc tôi nên học lập trình.
Từ vựng:
そろそろ
sắp; chẳng bao lâu nữa; bất cứ lúc nào; ngay lập tức
プログラミング
lập trình
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy