Dịch nghĩa:
それを失敗するなんて、彼が賢いはずがない。
Anh ấy thất bại trong việc đó, không thể nào là người thông minh.
Từ vựng:
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo