Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ
決
き
めなくてはならないことだ。
Đó là điều phải quyết định, dù sớm hay muộn.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
決める
きめる
quyết định; chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm