Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
私
わたし
にとってどんな
利点
りてん
があるの?
Điều đó có lợi ích gì cho tôi?
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
どんな
loại gì; kiểu gì
利点
りてん
lợi thế
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân