Dịch nghĩa:

Đó là một tiểu đoàn lớn gồm năm nghìn lính.

Hán tự:

Ngũ năm
Thiên nghìn
Nhân người
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Viên nhân viên; thành viên
Ủng ôm; bảo vệ
Đại lớn; to
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ