Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それはとても
心
こころ
あたたまる
映画
えいが
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ đó là một bộ phim rất ấm áp.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
迚も
とても
rất; cực kỳ
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
映画
えいが
phim; điện ảnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
思
Tư
nghĩ