Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは、いくぶんナンセンスな
趣
おもむ
きの
楽
たの
しさがあった。
Điều đó có chút vui nhộn theo kiểu vô lý.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
幾分
いくぶん
phần nào; ở mức độ nào đó
ナンセンス
vô lý
趣
おもむき
ý nghĩa; nội dung chính
楽しい
たのしい
vui vẻ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái