Dịch nghĩa:

Chúng có thị lực sắc bén, thính giác nhạy bén và khứu giác sắc bén.

Hán tự:

Duệ nhọn; sắc bén; cạnh; vũ khí; sắc; dữ dội
Thị xem xét; nhìn
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Mẫn thông minh; nhanh nhẹn; cảnh giác
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Khứu ngửi; hít; mùi
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy