Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それに、どうしてこのトピックが
面白
おもしろ
くないんだい。
Vậy, tại sao chủ đề này lại không thú vị?
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
此の
この
này
トピック
chủ đề
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng