Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それにしても
男
おとこ
に
綺麗
きれい
って
形容
けいよう
はやめろよな~。
Dù sao thì cũng đừng gọi đàn ông là 'đẹp' nhé.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
男
おとこ
đàn ông; nam giới
綺麗
きれい
đẹp; xinh
形容
けいよう
miêu tả; diễn đạt (bằng lời); bổ nghĩa (ví dụ: danh từ bằng tính từ); sửa đổi; diễn đạt hình tượng; phép ẩn dụ
Hán tự:
男
Nam
nam
綺
Khỉ
vải hoa
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
容
Dong
chứa; hình thức